Lưu lượng kế điện từ Proline Promag 55S

Lưu lượng kế với khả năng chống mài mòn vượt trội và tích hợp chức năng chẩn đoán hàm lượng chất rắn.

Thích
Chia sẻ
  • Mô tả
  • Ứng dụng
  • Đặc điểm nổi bật
  • Thông số kỹ thuật
  • Tải xuống
  • Mô tả
  • Ứng dụng
  • Đặc điểm nổi bật
  • Thông số kỹ thuật
  • Tải xuống
Mô tả

Độ ổn định tín hiệu vượt trội nhờ công nghệ xử lý tín hiệu độc quyền.

Độ an toàn tối đa nhờ điện cực đo và lớp lót được tối ưu cho từng ngành công nghiệp.

Đo lưu lượng tiết kiệm năng lượng, không gây tổn thất áp suất do thu hẹp tiết diện dòng chảy.

Không cần bảo trì nhờ thiết kế không có bộ phận chuyển động.

Hiệu suất cao với khả năng tích hợp đo hàm lượng chất rắn cho các môi chất phức tạp.

Độ an toàn cao nhờ chức năng làm sạch điện cực tích hợp.

Tự động khôi phục dữ liệu phục vụ bảo trì và vận hành.

Ứng dụng

Promag S là giải pháp chuyên dụng cho các lưu chất không đồng nhất, có tính mài mòn hoặc ăn mòn cao. Thiết kế cảm biến bền bỉ cùng các lớp lót được tối ưu theo từng ngành công nghiệp cho phép thiết bị hoạt động hiệu quả trong những môi trường khắc nghiệt nhất, chẳng hạn như xử lý nước thải, công nghiệp giấy và bột giấy, khai khoáng và luyện kim. Nhờ bộ chuyển đổi hiệu suất cao, Promag 55S không chỉ đo lưu lượng một cách tin cậy mà còn có thể tính toán hàm lượng chất rắn với yêu cầu bảo trì thấp.

  • Nguyên lý đo hai chiều hầu như không bị ảnh hưởng bởi áp suất, khối lượng riêng, nhiệt độ và độ nhớt.
  • Phù hợp cho các ứng dụng khắc nghiệt với hàm lượng chất rắn cao và mức độ mài mòn lớn.
Đặc điểm nổi bật
  • Hệ thống cuộn dây tăng cường.
  • Nhiều lựa chọn vật liệu lớp lót.
  • Đo được hàm lượng chất rắn lên đến 80% theo khối lượng.
  • Màn hình hiển thị 4 dòng có đèn nền và hỗ trợ điều khiển cảm ứng.
  • Hai ngõ ra chuyển mạch.
  • Hỗ trợ giao thức HART, PROFIBUS PA/DP và FOUNDATION Fieldbus.
Thông số kỹ thuật
Nguyên lý đo
Điện từ
Tiêu đề sản phẩm
Thiết bị đo lưu lượng với khả năng chống mài mòn vượt trội và tích hợp tính năng chẩn đoán hàm lượng chất rắn.
Độ ổn định tín hiệu tuyệt vời nhờ công nghệ xử lý tín hiệu độc bản.
Lý tưởng cho các ứng dụng khắt khe nhất với hàm lượng chất rắn cao và độ mài mòn lớn.
Đặc điểm của cảm biến
Độ an toàn tối đa – các điện cực đo và lớp lót được tối ưu hóa cho từng ngành công nghiệp. Đo lưu lượng tiết kiệm năng lượng – không gây tổn thất áp suất do không làm thu hẹp thiết diện đường ống. Không cần bảo trì – không có bộ phận chuyển động.
Hệ thống cuộn dây điện từ tăng cường. Tùy chọn lớp lót đa dạng. Đo được hàm lượng chất rắn lên đến 80% trọng lượng.
Đặc điểm của bộ truyền tín hiệu
Hiệu suất cao nhất – tích hợp tính năng đo chất rắn đối với các chất lưu phức tạp. Độ an toàn cao nhất – tích hợp chức năng làm sạch điện cực. Tự động khôi phục dữ liệu phục vụ cho công tác bảo trì.
4-line backlit display with touch control. Two switch outputs. HART, PROFIBUS PA/DP, FOUNDATION Fieldbus.
Dải đường kính định danh
DN 15...600
1/2"...24"

Vật liệu tiếp xúc với chất lưu
Lớp lót: Polyurethane, Cao su cứng, PFA, PTFE, Cao su tự nhiên
Điện cực: Thép không gỉ 1.4435/304L, Hợp kim Alloy C-22, Tantalum, Bạch kim (Platinum), Thép hai pha Duplex 1.4465, Vonfram Cacbua (Tungsten carbide), Titan
Đại lượng đo
Lưu lượng thể tích, độ dẫn điện, lưu lượng khối lượng
Sai số đo tối đa
Lưu lượng thể tích: ±0,5% giá trị đọc (o.r.) ± 1 mm/s
Tùy chọn nâng cao: ±0,2% giá trị đọc (o.r.) ± 2 mm/s
Dải đo
0.06 dm3/min đến 600 m3/h (0.015 gal/min đến 2650 gal/min)

Áp suất quy trình tối đa
PN 40, Cl. 300, JIS 20 K

Dải nhiệt độ của lưu chất
0 đến +60 °C (+32 đến +140 °F), 0 đến +80 °C (+32 đến +176 °F), –20 đến +50 °C (–4 đến +122 °F), –20 đến +180 °C (–4 đến +356 °F), –20 đến +150 °C (–4 đến +266 °F)

Dải nhiệt độ môi trường
–40 đến +60 °C (–40 đến +140 °F)

Vật liệu vỏ cảm biến
Aluminum coated AlSi10Mg, thép cacbon với lớp sơn bảo vệ

Vật liệu vỏ bộ truyền tín hiệu
Nhôm đúc nguyên khối sơn phủ tĩnh điện

Cấp bảo vệ
Tiêu chuẩn: IP 67 (Vỏ bảo vệ Type 4X) cho cả bộ truyền và cảm biến
Tùy chọn: IP 68 (Vỏ bảo vệ Type 6P) cho phiên bản cảm biến lắp rời (remote)
Hiển thị / Vận hành
Màn hình tinh thể lỏng (LCD): có đèn nền, hiển thị 4 dòng, mỗi dòng 16 ký tự
Vận hành tại chỗ thông qua 3 phím cảm biến quang học
Ngõ ra
4...20mA
(Chủ động/Bị động) Ngõ ra xung / Ngõ ra tần số (Chủ động/Bị động)
Hai ngõ ra trạng thái
Ngõ vào
Ngõ vào trạng thái
Ngõ vào dòng điện
Giao thức kĩ thuật số
HART, PROFIBUS DP/PA, FOUNDATION Fieldbus

Nguồn cấp
AC 20 đến 260 V
DC 20 đến 64 V

Chứng chỉ khu vực nguy hiểm
ATEX, FM, CSA, UK Ex

An toàn sản phẩm
CE, C-tick, EAC marking
Chứng nhận và phê duyệt về áp suất
CRN, PED

Chứng chỉ vật liệu
3.1 material

Chứng nhận và chứng chỉ vệ sinh an toàn
Chứng nhận nước uống: ACS, KTW-BWGL, NSF 61, WRAS BS 6920

Chuyên viên hỗ trợ
Nguyễn Thị Kiều Thi

Email: thi.ntk@atzsolutions.com.vn

Zalo: Xem tại đây

Whatsapp: 0931131922

Kỹ sư Kinh doanh (Tiếng Trung)
John Dinh

Email: xuan.dv@atzsolutions.com.vn

Linked in: Đinh Viết Xuân

Zalo: Xem tại đây

Whatsapp: 0902785722

Kỹ sư Dịch vụ
Đào Thị Thảo Ngọc

Email: ngoc.dtt@atzsolutions.com.vn

Whatsapp: 0938291539

Zalo: Xem tại đây

Tư vấn giải pháp

Giải pháp kỹ thuật và tự động hóa cho mọi người – xây dựng niềm tin trong từng quy trình tự động.

    Liên hệ