Van bi lót PFA Neles™ series PB

Lớp lót PFA được thiết kế “khóa cố định” (locked-in) vào thân van, quả bi và ty van. Giúp loại bỏ hiện tượng móp méo/sụp đổ lớp lót dưới điều kiện chân không.

Lớp lót PFA đúc phun không bị rỗ khí (pinholes), nứt gãy, phồng rộp và không bị hiện tượng không đều độ dày cục bộ.

Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời nhờ lớp lót PFA và bệ đỡ van (seat) bằng vật liệu TFM.

Mang lại hiệu quả kinh tế hơn so với loại van được làm từ các vật liệu hợp kim cao cấp.

Mô-men xoắn thấp, sử dụng bộ truyền động nhỏ hơn, giúp tiết kiệm chi phí và trọng lượng.

Công suất lưu lượng cao và dòng chảy không bị thu hẹp.

Khả năng đóng ngắt kín tuyệt đối hai chiều (bubble tight).

Dễ dàng tích hợp tự động hóa với bộ truyền động.

Thích
Chia sẻ
  • Mô tả
  • Ứng dụng
  • Đặc điểm nổi bật
  • Thông số kỹ thuật
  • Tải xuống
  • Mô tả
  • Ứng dụng
  • Đặc điểm nổi bật
  • Thông số kỹ thuật
  • Tải xuống
Mô tả

Nâng cao độ tin cậy, an toàn và hiệu quả cho quy trình sản xuất của khách hàng

Van bi lót PFA Neles series PB được thiết kế dạng lòng trọn (full bore) để giảm thiểu tổn thất áp suất và cung cấp công suất lưu lượng tối đa. Đường dẫn lưu chất và các chi tiết bên trong van được bao phủ hoàn toàn bằng lớp lót PFA nhằm mang lại khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.

Ứng dụng
  • Axit sunfuric
  • Axit nitric
  • Axit clohydric
  • Axit photphoric
  • Clo
  • Brom
  • Nước biển
  • Nước muối (Brine)
Đặc điểm nổi bật
  • Toàn bộ các bề mặt tiếp xúc với lưu chất được phủ hoàn toàn bằng PFA.
  • Thân van rời hai mảnh thiết kế lệch tâm (2-piece off-center split body).
  • Ty van chống văng (Anti-blowout stem).
  • Thiết kế lòng thẳng (Straight bore design).
  • Bệ đỡ van bằng TFM bền bỉ, rò rỉ bằng không (zero leak).
  • Mặt bích gá bộ truyền động theo tiêu chuẩn ISO-5211.
Thông số kỹ thuật
Kết cấu
Nối bích, bệ đỡ van chịu lực (seat supported), lòng trọn (full bore), van bi lót PFA.
Dải kích cỡ
DN 15 – 100 / NPS 1/2” – 6”
Kích thước F-F (Face to face)
EN 558, ASME B16.10
Tiêu chuẩn thiết kế
EN 12516, ASME B16.34, ASME B16.42
Cấp áp suất
EN PN 16, ASME Class 150
Dải nhiệt độ
-30 (-10) °C … +160 °C

Sản phẩm liên quan

Chuyên viên hỗ trợ
Nguyễn Thị Kiều Thi

Email: thi.ntk@atzsolutions.com.vn

Zalo: Xem tại đây

Whatsapp: 0931131922

Kỹ sư Kinh doanh (Tiếng Trung)
John Dinh

Email: xuan.dv@atzsolutions.com.vn

Linked in: Đinh Viết Xuân

Zalo: Xem tại đây

Whatsapp: 0902785722

Kỹ sư Dịch vụ
Đào Thị Thảo Ngọc

Email: ngoc.dtt@atzsolutions.com.vn

Whatsapp: 0938291539

Zalo: Xem tại đây

Tư vấn giải pháp

Giải pháp kỹ thuật và tự động hóa cho mọi người – xây dựng niềm tin trong từng quy trình tự động.

    Liên hệ