Van bi mô-đun áp suất cao Neles™ series XH
Độ kín cao và bền bỉ theo thời gian.
Vận hành không sự cố ngay cả trong các ứng dụng khắt khe nhất như lưu chất chứa chất rắn, chất mài mòn và bùn lỏng
Danh mục vật liệu đa dạng đáp ứng nhu cầu cụ thể của từng ứng dụng
Phát thải thấp, sử dụng vòng đệm graphite chịu tải trọng cao
Mô tả
Dành cho các ứng dụng đóng ngắt và điều tiết với tần suất đóng mở cao
Dòng van bi áp suất cao Neles được trang bị công nghệ van tiên tiến, bao gồm việc lựa chọn vòng đệm van dựa trên ứng dụng, công nghệ vật liệu và lớp phủ, cùng kết cấu ổ đỡ chắc chắn. Các tính năng này đảm bảo tuổi thọ phục vụ lâu dài ngay cả trong những ứng dụng khắt khe nhất của ngành công nghiệp chế biến dầu khí
Ứng dụng
- Giấy và bột giấy
- Ngành dầu khí.
- Công nghệ khí hóa than.
- Quy trình hydrocacbon và hóa dầu.
- Khí công nghiệp.
Đặc điểm nổi bật
- Thân van chia hai mảnh lệch tâm, gioăng làm kín mối nối thân dạng tròn nguyên khối.
- Thân van chống thổi ngược.
- Kết nối thân van với viên bi chắc chắn.
- Các tùy chọn đế van dựa trên ứng dụng: kim loại-kim loại và đế mềm.
- Phát thải thấp, gioăng graphite nén.
- Chứng nhận an toàn cháy nổ theo tiêu chuẩn API 607.
- Chứng nhận SIL 3.
- Hệ số lưu lượng (Cv) cao, giảm tổn thất áp suất.
- Kết cấu dễ bảo trì.
Thông số kỹ thuật
Kết cấu
Van bi lắp bích, dạng bi treo (trunnion mounted) và hỗ trợ đế (seat supported), lỗ khoan đầy đủ (full bore) và lỗ khoan giảm (reduced bore)
Dải kích cỡ
DN 150 – 600 / NPS 6” – 24” series XH, ASME Class 600 / EN PN 63, 100
DN 50 – 600 / NPS 2” – 24” series XH, ASME Class 900 / EN PN 160
DN 15 – 200 / NPS 1/2” – 6”, series XS
DN 50 – 600 / NPS 2” – 24” series XH, ASME Class 900 / EN PN 160
DN 15 – 200 / NPS 1/2” – 6”, series XS
Kích thước F-F (Face to face)
ASME B16.10
Cấp áp suất
ASME 600 & 900 / EN PN 63, 100, 160
Dải nhiệt độ
-50 °C … +600 °C / -58 °F … +1110 °F
Tải xuống
Sản phẩm liên quan
Chuyên viên hỗ trợ
Nguyễn Thị Kiều Thi
Kỹ sư Kinh doanh (Tiếng Trung)
John Dinh
Kỹ sư Dịch vụ
Đào Thị Thảo Ngọc

