Van bi Neles™ series X (Hỗ trợ đế mềm)

Kết cấu dễ bảo trì

Vận hành không sự cố ngay cả trong các ứng dụng khắt khe nhất như chất lỏng có chứa chất rắn hoặc có tính mài mòn

Giảm tiếng ồn dòng khí với tùy chọn Neles Q2-trim

Phát thải thấp theo tiêu chuẩn ISO 15848

Thích
Chia sẻ
  • Mô tả
  • Ứng dụng
  • Đặc điểm nổi bật
  • Thông số kỹ thuật
  • Tải xuống
  • Mô tả
  • Ứng dụng
  • Đặc điểm nổi bật
  • Thông số kỹ thuật
  • Tải xuống
Mô tả

Nâng cao độ tin cậy, an toàn và hiệu quả cho quy trình của khách hàng

Dòng van bi dạng mô-đun Neles series X tích hợp kết nối thân van với viên bi chắc chắn trong các dòng hỗ trợ đế. Việc lựa chọn đế van dựa trên ứng dụng đảm bảo van có khả năng duy trì độ kín lâu dài. Dòng van này đáp ứng các yêu cầu hiện đại của ngành công nghiệp về an toàn và phát thải.

Ứng dụng
  • Giấy và bột giấy
  • Sản xuất dầu khí.
  • Nhà máy hóa chất và hóa dầu.
  • Nhà máy điện.
  • Chất lỏng, khí và hơi nước.
  • Dịch vụ nhiệt độ cao.
  • Dịch vụ nhiệt độ cực thấp (Cryogenic).
  • Hydrocarbon.
  • Xử lý chất xúc tác.
  • Xử lý chất rắn.
  • Polyme.
  • Các ứng dụng điều khiển và ngắt kín (tight shut-off).
  • Chu kỳ đóng mở cao.
  • Ứng dụng khẩn cấp (ESD/ESV).
  • LNG, khí tự nhiên.
Đặc điểm nổi bật
  • Thân van chia hai mảnh lệch tâm, gioăng làm kín mối nối thân dạng tròn nguyên khối.
  • Thân van chống thổi ngược.
  • Kết nối giữa thân van và viên bi chắc chắn trên cả hai model: bi trục và bi hỗ trợ đế mềm.
  • Các tùy chọn đế van dựa trên ứng dụng: kim loại-kim loại và đế mềm.
  • Công nghệ Neles Q-trim™ cho các ứng dụng điều khiển: chống hiện tượng xâm thực và giảm ồn.
  • Phát thải thấp theo tiêu chuẩn ISO 15848.
  • Chứng nhận an toàn cháy nổ theo tiêu chuẩn API 607.
  • Chứng nhận SIL 3.
  • Hệ số lưu lượng (Cv) cao, bao gồm các bộ trim giảm ồn có khả năng tự làm sạch.
  • Độ kín cao, lâu dài.
  • Tính mô-đun hóa bộ phận, giảm số lượng phụ tùng thay thế khi bảo trì.
  • Danh mục vật liệu rộng đáp ứng các nhu cầu cụ thể của từng ứng dụng.
Thông số kỹ thuật
Kết cấu
Van bi lắp bích, hỗ trợ đế, lỗ khoan đầy đủ (full bore) và lỗ khoan giảm (reduced bore).
Dải kích cỡ
DN 25 – 200 / NPS 1” – 8”
Kích thước F-F (Face to face)
ASME B16.10
Tiêu chuẩn thiết kế
ASME B16.34, API 608
Cấp áp suất
EN PN 10 - 100, ASME 150 - 600
Dải nhiệt độ
-200 °C … +600 °C / -320°F … +1110 °F

Sản phẩm liên quan

Chuyên viên hỗ trợ
Nguyễn Thị Kiều Thi

Email: thi.ntk@atzsolutions.com.vn

Zalo: Xem tại đây

Whatsapp: 0931131922

Kỹ sư Kinh doanh (Tiếng Trung)
John Dinh

Email: xuan.dv@atzsolutions.com.vn

Linked in: Đinh Viết Xuân

Zalo: Xem tại đây

Whatsapp: 0902785722

Kỹ sư Dịch vụ
Đào Thị Thảo Ngọc

Email: ngoc.dtt@atzsolutions.com.vn

Whatsapp: 0938291539

Zalo: Xem tại đây

Tư vấn giải pháp

Giải pháp kỹ thuật và tự động hóa cho mọi người – xây dựng niềm tin trong từng quy trình tự động.

    Liên hệ