Van bi trunnion Neles™ series D

Độ kín khít cao và bền bỉ theo thời gian.

Vận hành không sự cố ngay cả trong các ứng dụng khắt khe nhất như chất lỏng có tính mài mòn, chứa chất rắn.

Tăng cường khả năng giảm tiếng ồn của dòng khí với tùy chọn Neles Q2-trim.

Phát thải thấp theo tiêu chuẩn ISO 15848, từ nhiệt độ đông lạnh (cryogenic) đến nhiệt độ cao.

Thích
Chia sẻ
  • Mô tả
  • Ứng dụng
  • Đặc điểm nổi bật
  • Thông số kỹ thuật
  • Tải xuống
  • Mô tả
  • Ứng dụng
  • Đặc điểm nổi bật
  • Thông số kỹ thuật
  • Tải xuống
Mô tả

Vận hành tin cậy, không sự cố trong các ứng dụng điều khiển và đóng ngắt công suất cao, khắt khe

Van bi trunnion Neles series D được tích hợp kinh nghiệm nhiều thập kỷ về công nghệ bệ đỡ van (seat) kim loại-kim loại. Được trang bị bộ truyền động Neles series B1 và van điện từ an toàn thông minh VG9000, cụm van này mang lại độ tin cậy cao trong các ứng dụng van an toàn khắt khe. Đối với các ứng dụng điều khiển, van có thể được trang bị các tùy chọn chi tiết bên trong van (trim) giảm tiếng ồn bằng công nghệ van bi Neles Q-trim™.

Ứng dụng
  • Dịch vụ ESD / ESV (SIL 3)
  • Hệ thống bảo vệ áp suất cao độc lập (HIPPS)
  • Dịch vụ giảm áp và xả áp (Blow down)
  • Dịch vụ tiếng ồn thấp và chống xâm thực
  • Dịch vụ nhiệt độ đông lạnh (Cryogenic)
  • Dịch vụ nhiệt độ cao
  • Dịch vụ chu kỳ cao và chuyển mạch (switching)
  • Sàng phân tử (Molecular sieves)
  • Xử lý chất rắn
  • Nhà máy hóa chất và hóa dầu
  • Sản xuất dầu khí
  • Hơi nước
  • Khí tự nhiên, LNG, LPG
  • Nhà máy điện
  • Giấy và bột giấy
Đặc điểm nổi bật
  • Vòng bi trunnion chắc chắn, chịu tải trọng nặng.
  • Kết cấu Stemball® độc đáo, không có độ rơ giữa khớp nối ty van và quả bi, ty van chống văng (anti-blowout stem).
  • Thân van rời 2 mảnh (2-piece split body).
  • Các tùy chọn lựa chọn bệ đỡ van dựa trên ứng dụng, bao gồm làm kín kim loại-kim loại và bệ đỡ mềm.
  • Công nghệ Neles Q-trim™ dành cho các ứng dụng điều khiển, chống xâm thực và giảm tiếng ồn.
  • Tùy chọn Neles Q2-trim™ mới nhất hiện có sẵn cho các ứng dụng xử lý khí.
  • Phát thải thấp theo tiêu chuẩn ISO 15848, từ nhiệt độ đông lạnh đến nhiệt độ cao.
  • Chứng nhận an toàn chống cháy theo tiêu chuẩn API 607.
  • Đạt chứng nhận SIL3.
  • Hệ số lưu lượng Cv cao, bao gồm cả các chi tiết bên trong van giảm tiếng ồn được thiết kế theo cơ chế tự xả rửa.
  • Kết cấu dễ bảo trì.
Thông số kỹ thuật
Kết cấu
Nối bích, van bi gắn trục/trục xoay (trunnion mounted), lòng trọn (full bore) & lòng thu hẹp (reduced bore).
Dải kích cỡ
D1F: DN50 – 700 (2” – 28”)
D2: DN700 – 900 (28” – 36”)
Kích thước F-F (Face to face)
ASME B 16.10
Cấp áp suất
EN PN 10-100, ASME 150-600
Dải nhiệt độ
-200 °C … +600 °C / -330 °F … +1110 °F

Sản phẩm liên quan

Chuyên viên hỗ trợ
Nguyễn Thị Kiều Thi

Email: thi.ntk@atzsolutions.com.vn

Zalo: Xem tại đây

Whatsapp: 0931131922

Kỹ sư Kinh doanh (Tiếng Trung)
John Dinh

Email: xuan.dv@atzsolutions.com.vn

Linked in: Đinh Viết Xuân

Zalo: Xem tại đây

Whatsapp: 0902785722

Kỹ sư Dịch vụ
Đào Thị Thảo Ngọc

Email: ngoc.dtt@atzsolutions.com.vn

Whatsapp: 0938291539

Zalo: Xem tại đây

Tư vấn giải pháp

Giải pháp kỹ thuật và tự động hóa cho mọi người – xây dựng niềm tin trong từng quy trình tự động.

    Liên hệ