Lưu lượng kế nhiệt độ cao cho các ứng dụng quy trình với bộ truyền tín hiệu nhỏ gọn, dễ dàng tiếp cận.
Phù hợp với nhiều ứng dụng nhờ đa dạng vật liệu tiếp xúc với chất lưu.
Đo chính xác ngay cả khi dòng chảy bị nhiễu sau các vật cản trong đường ống nhờ tùy chọn ống đo toàn phần 0 × DN.
Đo lưu lượng tiết kiệm năng lượng, không gây tổn thất áp suất do thu hẹp tiết diện dòng chảy.
Không cần bảo trì nhờ không có bộ phận chuyển động.
Truy cập đầy đủ thông tin quá trình và chẩn đoán thông qua nhiều I/O và Ethernet có thể kết hợp linh hoạt.
Giảm độ phức tạp và số lượng biến thể nhờ chức năng I/O có thể cấu hình tự do.
Tích hợp công nghệ Heartbeat Technology để xác minh thiết bị.
Promag P được thiết kế dành riêng cho các ứng dụng hóa chất và quy trình sử dụng chất lỏng ăn mòn cùng môi chất có nhiệt độ cao. Với bộ truyền tín hiệu nhỏ gọn, Promag P 300 mang đến tính linh hoạt cao trong vận hành và tích hợp hệ thống, bao gồm khả năng truy cập từ một phía, màn hình hiển thị từ xa và các tùy chọn kết nối được cải tiến. Heartbeat Technology giúp đảm bảo tuân thủ quy định và an toàn quy trình trong suốt quá trình vận hành.
- Nguyên lý đo hai chiều hầu như không bị ảnh hưởng bởi áp suất, khối lượng riêng, nhiệt độ và độ nhớt.
- Chuyên dùng cho các ứng dụng hóa chất và quy trình với chất lỏng ăn mòn và môi chất có nhiệt độ cao.
- Đường kính danh định tối đa: DN 600 (24″).
- Đầy đủ các chứng nhận phòng nổ (Ex) phổ biến.
- Lớp lót bằng PTFE hoặc PFA.
- Vỏ hai ngăn nhỏ gọn với tối đa 3 I/O.
- Màn hình có đèn nền, điều khiển cảm ứng và hỗ trợ truy cập WLAN.
- Hỗ trợ màn hình hiển thị từ xa.
Chuyên dùng cho các ứng dụng hóa chất và quy trình với chất lỏng ăn mòn và môi chất có nhiệt độ cao.
Đường kính danh định tối đa: DN 600 (24"). Đầy đủ các chứng nhận phòng nổ (Ex) phổ biến.
Lớp lót bằng PTFE hoặc PFA. Vỏ hai ngăn nhỏ gọn với tối đa 3 I/O. Màn hình có đèn nền với điều khiển cảm ứng và hỗ trợ truy cập WLAN. Hỗ trợ màn hình hiển thị từ xa.
Điện cực: 1.4435 (F316L); Alloy C22, 2.4602 (UNS N06022); Tantalum; Platinum; Titanium
Độ dẫn điện.
Lưu lượng khối lượng.
Lưu lượng thể tích (tùy chọn): ±0.2 % o.r. ± 2 mm/s (0.08 in/s), Flat Spec
Vật liệu lớp lót PFA chịu nhiệt độ cao: –20 đến +180 °C (–4 đến +356 °F)
Vật liệu lớp lót PTFE: –40 đến +130 °C (–40 đến +266 °F)
Mặt bích bằng thép không gỉ: –40 đến +60 °C (–40 đến +140 °F)
DN 350 đến 600 (14 đến 24""): Thép carbon phủ lớp sơn bảo vệ.
Có thể cấu hình thông qua màn hình cục bộ và các công cụ vận hành.
Hỗ trợ màn hình hiển thị từ xa.
4-20 mA HART (active/passive)
4-20 mA WirelessHART
4-20 mA (active/passive)
Ngõ ra xung / tần số / chuyển mạch (active/passive)
Ngõ ra xung kép (active/passive)
Relay output
4-20 mA input
AC 100 đến 230 V
AC 100 đến 230 V / DC 24 V (khu vực không nguy hiểm)
Công nghệ Heartbeat Technology đáp ứng các yêu cầu về khả năng truy xuất nguồn gốc phép đo theo ISO 9001:2015, Mục 7.1.5.2 a (được TÜV SÜD chứng nhận).
Chứng nhận DNV.
Chứng nhận ABS.
Chứng nhận BV.
Sản phẩm liên quan
Zalo: Xem tại đây
Whatsapp: 0981272824

