Lưu lượng kế điện từ Proline Promag H 100

Lưu lượng kế cho các ứng dụng hợp vệ sinh với bộ truyền tín hiệu siêu nhỏ gọn.

Thích
Chia sẻ
  • Mô tả
  • Ứng dụng
  • Đặc điểm nổi bật
  • Thông số kỹ thuật
  • Tải xuống
  • Mô tả
  • Ứng dụng
  • Đặc điểm nổi bật
  • Thông số kỹ thuật
  • Tải xuống
Mô tả

Đo đa biến: lưu lượng, nhiệt độ và độ dẫn điện.

Thiết kế lắp đặt linh hoạt với nhiều kết nối quy trình hợp vệ sinh và không cần đoạn ống thẳng đầu vào (0 × DN) mà vẫn duy trì độ chính xác không phụ thuộc vào dạng dòng chảy.

Đo lưu lượng tiết kiệm năng lượng, không gây tổn thất áp suất do thu hẹp tiết diện dòng chảy.

Bộ truyền tín hiệu tiết kiệm không gian với đầy đủ chức năng trong kích thước nhỏ gọn nhất.

Vận hành cục bộ nhanh chóng mà không cần phần mềm hoặc phần cứng bổ sung nhờ máy chủ web tích hợp.

Tích hợp công nghệ Heartbeat Technology để xác minh thiết bị.

Không cần bảo trì nhờ không có bộ phận chuyển động.

Ứng dụng

Promag H là cảm biến được ưu tiên cho các ứng dụng hợp vệ sinh với yêu cầu cao trong ngành thực phẩm, đồ uống và khoa học sự sống. Bộ truyền tín hiệu siêu nhỏ gọn mang lại đầy đủ hiệu suất trong kích thước tối thiểu, giúp tích hợp hệ thống liền mạch, trở thành lựa chọn ưu tiên cho các nhà chế tạo skid, nhà sản xuất thiết bị và đơn vị tích hợp hệ thống. Heartbeat Technology giúp đảm bảo tuân thủ quy định và an toàn quy trình trong mọi thời điểm.

  • Nguyên lý đo hai chiều hầu như không bị ảnh hưởng bởi áp suất, khối lượng riêng, nhiệt độ và độ nhớt.
  • Chuyên dùng cho các ứng dụng yêu cầu cao trong ngành thực phẩm, đồ uống và khoa học sự sống.
Đặc điểm nổi bật
  • Tích hợp chức năng đo nhiệt độ.
  • Vỏ cảm biến bằng thép không gỉ (đáp ứng tiêu chuẩn 3-A, EHEDG).
  • Các vật liệu tiếp xúc với lưu chất có thể vệ sinh bằng quy trình CIP và SIP.
  • Vỏ bộ truyền tín hiệu chắc chắn, siêu nhỏ gọn.
  • Cấp bảo vệ cao IP69.
  • Có màn hình hiển thị cục bộ.
Thông số kỹ thuật
Nguyên lý đo
Điện từ.
Tiêu đề sản phẩm
Chuyên gia cho các ứng dụng hợp vệ sinh với bộ truyền tín hiệu siêu nhỏ gọn.

Đo đa biến: lưu lượng, nhiệt độ và độ dẫn điện.
Chuyên dùng cho các ứng dụng yêu cầu cao trong ngành thực phẩm, đồ uống và khoa học sự sống.
Đặc điểm của cảm biến
Thiết kế lắp đặt linh hoạt với nhiều kết nối quy trình hợp vệ sinh. Đo lưu lượng tiết kiệm năng lượng, không gây tổn thất áp suất do thu hẹp tiết diện dòng chảy. Không cần bảo trì nhờ không có bộ phận chuyển động.
Tích hợp chức năng đo nhiệt độ. Vỏ cảm biến bằng thép không gỉ (đáp ứng tiêu chuẩn 3-A, EHEDG). Các vật liệu tiếp xúc với lưu chất có thể vệ sinh bằng quy trình CIP và SIP.
Đặc điểm của bộ truyền tín hiệu
Bộ truyền tín hiệu tiết kiệm không gian với đầy đủ chức năng trong kích thước nhỏ gọn nhất. Vận hành cục bộ nhanh chóng mà không cần phần mềm hoặc phần cứng bổ sung nhờ máy chủ web tích hợp. Tích hợp công nghệ Heartbeat Technology để xác minh thiết bị.
Vỏ bộ truyền tín hiệu chắc chắn, siêu nhỏ gọn. Cấp bảo vệ cao: IP69. Có màn hình hiển thị cục bộ.
Dải đường kính danh định
DN 2 đến 150 (¹⁄₁₂ đến 6")

Vật liệu tiếp xúc với chất lưu
Lớp lót: PFA
Điện cực: 1.4435 (316L); Alloy C22, 2.4602 (UNS N06022); Tantalum; Platinum
Kết nối quy trình: Thép không gỉ, 1.4404 (F316L); PVDF; PVC adhesive sleeve
Gioăng làm kín: Gioăng O-ring (EPDM, FKM, Kalrez), Gioăng đúc vô trùng (EPDM, FKM, silicone)
Vòng tiếp địa: Thép không gỉ, 1.4435 (316L); Alloy C22, 2.4602 (UNS N06022); tantalum
Đại lượng đo
Lưu lượng thể tích.
Nhiệt độ.
Độ dẫn điện.
Lưu lượng khối lượng.
Lưu lượng thể tích hiệu chỉnh.
Độ dẫn điện hiệu chỉnh.
Sai số đo tối đa
Lưu lượng thể tích (tiêu chuẩn): ±0.5 % o.r. ± 1 mm/s (0.04 in/s)
Lưu lượng thể tích (tùy chọn) ±0.2 % o.r. ± 2 mm/s (0.08 in/s)
Dải đo
0.06 dm³/min đến 600 m³/h (0.015 đến 2650 gal/min)
Áp suất quy trình tối đa
PN 40, Class 150, 20K
Dải nhiệt độ của lưu chất
–20 đến +150 °C (–4 đến +302 °F)

Dải nhiệt độ môi trường
–40 đến +60 °C (–40 đến +140 °F)

Vật liệu vỏ cảm biến
1.4301 (304), chống ăn mòn.
Vật liệu vỏ bộ truyền tín hiệu
Phiên bản compact: AlSi10Mg, coated
Phiên bản compact/ultra-compact: 1.4301 (304)
Cấp bảo vệ
Tiêu chuẩn: IP66/67, type 4X enclosure
Tùy chọn: IP69
Hiển thị / Vận hành
Có màn hình 4 dòng có đèn nền (không hỗ trợ vận hành cục bộ).
Có thể cấu hình thông qua trình duyệt web và các công cụ vận hành.
Ngõ ra
4‐20 mA HART (active)
Ngõ ra xung / tần số / chuyển mạch (passive)
Ngõ vào
Không có.
Giao thức truyền thông số
HART, PROFIBUS DP, Modbus RS485, EtherNet/IP, PROFINET

Nguồn cấp
DC 20 đến 30 V
Chứng nhận khu vực nguy hiểm
ATEX, IECEx, cCSAus, INMETRO, EAC

An toàn sản phẩm
CE, C-tick
Chứng nhận và chứng chỉ đo lường
Hiệu chuẩn được thực hiện tại các cơ sở hiệu chuẩn được công nhận (theo ISO/IEC 17025).
Heartbeat Verification: Công nghệ Heartbeat Technology đáp ứng các yêu cầu về xác minh có khả năng truy xuất theo ISO 9001:2008, Mục 7.6.a (được TÜV chứng nhận).
Chứng nhận và chứng chỉ hàng hải
Chứng nhận LR.
Chứng nhận DNV.
Chứng nhận ABS.
Chứng nhận BV.
Chứng nhận và chứng chỉ áp suất
PED, CRN

Chứng chỉ vật liệu
3.1 material
Chứng nhận và chứng chỉ vệ sinh
Chứng nhận vệ sinh: EHEDG, 3-A, Lớp lót và gioăng đáp ứng tiêu chuẩn FDA, cGMP

Sản phẩm liên quan

Quản lý Khách hàng
Nguyễn Minh Dũng

Zalo: Xem tại đây

Whatsapp: 0981272824

Quản lý Kinh Doanh (Tiếng Trung)
John Dinh

Email: xuan.dv@atzsolutions.com.vn

Linked in: Đinh Viết Xuân

Zalo: Xem tại đây

Whatsapp: 0902785722

Kỹ sư ứng dụng
Đào Thị Thảo Ngọc

Email: ngoc.dtt@atzsolutions.com.vn

Whatsapp: 0938291539

Zalo: Xem tại đây

Tư vấn giải pháp

Giải pháp kỹ thuật và tự động hóa cho mọi người – xây dựng niềm tin trong từng quy trình tự động.

    Liên hệ