Lưu lượng kế tiêu chuẩn đa năng cho ngành nước và nước thải.
Đo lường tin cậy với độ chính xác ổn định ngay cả khi không cần đoạn ống thẳng đầu vào (0 × DN) và không gây tổn thất áp suất.
Thiết kế linh hoạt với cảm biến có kết nối quy trình dạng cố định hoặc dạng lap-joint.
Phù hợp cho nhiều ứng dụng nhờ khả năng chống ăn mòn theo EN ISO 12944 khi lắp đặt ngầm hoặc dưới nước.
Tăng độ sẵn sàng của hệ thống với cảm biến đáp ứng các yêu cầu chuyên biệt của từng ngành.
Vận hành an toàn, không cần mở thiết bị.
Vận hành cục bộ nhanh chóng mà không cần phần mềm hoặc phần cứng bổ sung nhờ máy chủ web tích hợp.
Tích hợp công nghệ Heartbeat Technology để xác minh thiết bị và phát hiện lớp bám.
Với các chứng nhận quốc tế về đo lường thương mại (custody transfer) và nước uống, Promag W đáp ứng phạm vi ứng dụng rộng nhất. Thiết bị có cả phiên bản compact và remote. Promag W 400 giúp tiết kiệm thời gian và chi phí nhờ bộ truyền tín hiệu có nhiều chức năng được tối ưu cho ngành nước, nước thải và chất thải. Ngoài ra, Heartbeat Technology giúp đảm bảo độ tin cậy của phép đo và hỗ trợ xác minh theo tiêu chuẩn.
- Nguyên lý đo hai chiều hầu như không bị ảnh hưởng bởi áp suất, khối lượng riêng, nhiệt độ và độ nhớt.
- Lý tưởng để đo nước như nước uống, nước dịch vụ và nước thải công nghiệp/đô thị.
- Chứng nhận quốc tế cho nước uống.
- Cấp bảo vệ IP68 (vỏ Type 6P).
- Được phê duyệt cho đo lường thương mại theo MI-001/OIML R49.
- Vỏ bộ truyền tín hiệu bằng polycarbonate hoặc nhôm có độ bền cao.
- Hỗ trợ truy cập WLAN.
- Tích hợp bộ ghi dữ liệu để giám sát các giá trị đo.
Đo lường tin cậy với độ chính xác ổn định ngay cả khi không cần đoạn ống thẳng đầu vào (0 × DN) và không gây tổn thất áp suất.
Lý tưởng để đo nước như nước uống, nước cấp và nước thải công nghiệp/đô thị.
Phù hợp với nhiều ứng dụng nhờ khả năng chống ăn mòn theo EN ISO 12944 khi lắp đặt ngầm hoặc dưới nước.
Tăng khả năng sẵn sàng của hệ thống với cảm biến đáp ứng các yêu cầu chuyên biệt của từng ngành.
Đạt các chứng nhận quốc tế về nước uống. Cấp bảo vệ IP68 (vỏ Type 6P).Được phê duyệt cho đo lường thương mại theo MI-001/OIML R49.
Vỏ bộ truyền tín hiệu bằng polycarbonate hoặc nhôm có độ bền cao. Hỗ trợ truy cập WLAN. Tích hợp bộ ghi dữ liệu để giám sát các giá trị đo.
Vật liệu lớp lót bằng polyurethane: –20 đến +50 °C (–4 đến +122 °F)
Vật liệu lớp lót bằng PTFE: –20 đến +90 °C (–4 đến +194 °F)
Điện cực: 1.4435 (316L); Alloy C22, 2.4602 (UNS N06022); Tantalum
Độ dẫn điện.
Lưu lượng khối lượng.
Lưu lượng thể tích (tùy chọn): ±0.2 % o.r. ± 2 mm/s (0.08 in/s), Flat Spec
Vật liệu lớp lót bằng polyurethane: –20 đến +50 °C (–4 đến +122 °F)
Vật liệu lớp lót bằng PTFE: –20 đến +90 °C (–4 đến +194 °F)
Vật liệu lớp lót bằng polyurethane: –20 đến +50 °C (–4 đến +122 °F)
DN 25 đến 3000 (1 đến 78"): Thép carbon phủ lớp sơn bảo vệ
Vỏ kết nối cảm biến (tiêu chuẩn): AlSi10Mg, coated
Vỏ kết nối cảm biến (tùy chọn): Polycarbonate
Phiên bản cảm biến lắp tách rời (tiêu chuẩn): IP66/67, type 4X enclosure
Phiên bản cảm biến lắp tách rời (tùy chọn): IP68, type 6P enclosure, phủ lớp bảo vệ theo EN ISO 12944 C5‐M/Im1/Im2/Im3
Phiên bản bộ truyền tín hiệu lắp tách rời: IP66/67, Type 4X enclosure
Có thể cấu hình thông qua màn hình cục bộ, trình duyệt web và các công cụ vận hành.
0‐20 mA/4‐20 mA HART (active)
Ngõ ra xung / tần số / chuyển mạch (passive)
Ngõ ra xung / tần số (passive)
Ngõ ra chuyển mạch (passive)
Được phê duyệt cho đo lường thương mại theo MI-001 hoặc OIML R49 (tùy chọn cấp Class I khi kết hợp với đoạn ống đầu vào 0 DN).
Sản phẩm liên quan
Zalo: Xem tại đây
Whatsapp: 0981272824

