Lưu lượng kế điện từ Proline Promag P 300

Lưu lượng kế nhiệt độ cao cho các ứng dụng quy trình với bộ truyền tín hiệu nhỏ gọn, dễ dàng tiếp cận.

Thích
Chia sẻ
  • Mô tả
  • Ứng dụng
  • Đặc điểm nổi bật
  • Thông số kỹ thuật
  • Tải xuống
  • Mô tả
  • Ứng dụng
  • Đặc điểm nổi bật
  • Thông số kỹ thuật
  • Tải xuống
Mô tả

Ứng dụng đa dạng, tương thích với nhiều loại vật liệu tiếp xúc

Đo chính xác ngay cả khi dòng chảy bị nhiễu do các vật cản trong đường ống nhờ tùy chọn ống đo toàn phần 0 × DN.

Đo lưu lượng tiết kiệm năng lượng, không gây tổn thất áp suất do thu hẹp tiết diện dòng chảy.

Không cần bảo trì nhờ không có bộ phận chuyển động.

Truy cập đầy đủ thông tin quá trình và chẩn đoán thông qua nhiều I/O và Ethernet có thể kết hợp linh hoạt.

Giảm độ phức tạp và số lượng biến thể nhờ chức năng I/O có thể cấu hình tự do.

Tích hợp công nghệ Heartbeat để xác minh thiết bị.

Ứng dụng

Promag P được thiết kế dành riêng cho các ứng dụng hóa chất và quy trình sử dụng chất lỏng ăn mòn cùng môi chất có nhiệt độ cao. Với bộ truyền tín hiệu nhỏ gọn, Promag P 300 mang đến tính linh hoạt cao trong vận hành và tích hợp hệ thống, bao gồm khả năng truy cập từ một phía, màn hình hiển thị từ xa và các tùy chọn kết nối được cải tiến. Công nghệ Heartbeat giúp đảm bảo tuân thủ quy định và an toàn quy trình trong suốt quá trình vận hành.

  • Nguyên lý đo hai chiều hầu như không bị ảnh hưởng bởi áp suất, khối lượng riêng, nhiệt độ và độ nhớt.
  • Chuyên dụng đối với các ứng dụng hóa chất và quy trình với chất lỏng ăn mòn và dung môi có nhiệt độ cao.
Đặc điểm nổi bật
  • Đường kính định danh tối đa: DN 600 (24″).
  • Đầy đủ các chứng nhận cháy nổ (Ex) thông thường.
  • Lớp lót bằng PTFE hoặc PFA.
  • Vỏ hai ngăn nhỏ gọn với tối đa 3 I/O.
  • Màn hình có đèn nền, điều khiển cảm ứng và hỗ trợ truy cập WLAN.
  • Hỗ trợ màn hình hiển thị từ xa.
Thông số kỹ thuật
Nguyên lý đo
Điện từ.
Tiêu đề sản phẩm
Lưu lượng kế cho môi trường nhiệt độ cao với bộ truyền tín hiệu thiết kế nhỏ gọn, thuận tiện cho việc vận hành và bảo trì.
Phù hợp cho các ứng dụng trong ngành hóa chất và công nghiệp quy trình, đặc biệt với chất lỏng có tính ăn mòn và môi chất nhiệt độ cao.
Đặc điểm của cảm biến
Phù hợp với nhiều ứng dụng nhờ đa dạng vật liệu tiếp xúc với chất lưu. Đo lưu lượng tiết kiệm năng lượng, không gây tổn thất áp suất do thu hẹp tiết diện dòng chảy. Không cần bảo trì nhờ không có bộ phận chuyển động.
Đường kính định danh tối đa: DN 600 (24"). Đầy đủ các chứng nhận cháy nổ (Ex) phổ biến.
Đặc điểm của bộ truyền tín hiệu
Thiết bị mang đến giải pháp giám sát toàn diện nhờ khả năng kết nối đa dạng và truy cập trọn vẹn dữ liệu quá trình. Tính năng I/O cho phép tự do cấu hình giúp tối giản các biến thể và giảm độ phức tạp khi vận hành. Nhờ tích hợp công nghệ Heartbeat, việc xác minh và chẩn đoán thiết bị trở nên chính xác và đáng tin cậy hơn bao giờ hết.

Về phần cứng, sản phẩm sở hữu lớp lót PTFE/PFA bền bỉ, vỏ hai ngăn nhỏ gọn tích hợp tối đa 3 I/O. Người dùng có thể dễ dàng thao tác qua màn hình cảm ứng có đèn nền, kết nối WLAN tiện lợi hoặc theo dõi qua màn hình hiển thị từ xa.
Dải đường kính danh định
DN 15 đến 600 (½ đến 24")

Vật liệu tiếp xúc với chất lưu
Lớp lót: PFA; PTFE
Điện cực: 1.4435 (F316L); Alloy C22, 2.4602 (UNS N06022); Tantalum; Platinum; Titanium
Đại lượng đo
Lưu lượng thể tích.
Độ dẫn điện.
Lưu lượng khối lượng.
Sai số đo tối đa
Lưu lượng thể tích (tiêu chuẩn): ±0.5 % o.r.± 1 mm/s (0.04 in/s)
Lưu lượng thể tích (tùy chọn): ±0.2 % o.r. ± 2 mm/s (0.08 in/s), Flat Spec
Dải đo
4 dm³/min đến 9600 m³/h (1 gal/min đến 44 000 gal/min)
Áp suất quy trình tối đa
PN 40, Class 300, 20K
Dải nhiệt độ của lưu chất
Vật liệu lớp lót PFA: –20 đến +150 °C (–4 đến +302 °F)
Vật liệu lớp lót PFA chịu nhiệt độ cao: –20 đến +180 °C (–4 đến +356 °F)
Vật liệu lớp lót PTFE: –40 đến +130 °C (–40 đến +266 °F)
Dải nhiệt độ môi trường
Mặt bích bằng thép carbon: –10 đến +60 °C (+14 đến +140 °F)
Mặt bích bằng thép không gỉ: –40 đến +60 °C (–40 đến +140 °F)
Vật liệu vỏ cảm biến
DN 15 đến 300 (½ đến 12""): AlSi10Mg, coated
DN 350 đến 600 (14 đến 24""): Thép carbon phủ lớp sơn bảo vệ.
Vật liệu vỏ bộ truyền tín hiệu
AlSi10Mg, coated; 1.4409 (CF3M) tương đương 316L; Thép không gỉ dành cho thiết kế bộ truyền tín hiệu hợp vệ sinh.
Cấp bảo vệ
Tiêu chuẩn: IP66/67, Type 4X enclosure
Hiển thị / Vận hành
Màn hình 4 dòng có đèn nền với điều khiển cảm ứng (vận hành từ bên ngoài).
Có thể cấu hình thông qua màn hình cục bộ và các công cụ vận hành.
Hỗ trợ màn hình hiển thị từ xa.
Ngõ ra
3 ngõ ra:
4-20 mA HART (active/passive)
4-20 mA WirelessHART
4-20 mA (active/passive)
Ngõ ra xung / tần số / chuyển mạch (active/passive)
Ngõ ra xung kép (active/passive)
Relay output
Ngõ vào
Ngõ vào trạng thái.
4-20 mA input
Giao thức truyền thông số
HART, PROFIBUS DP, PROFIBUS PA, FOUNDATION Fieldbus, Modbus RS485, PROFINET, PROFINET over Ethernet-APL, Ethernet/IP, OPC-UA
Nguồn cấp
DC 24 V
AC 100 đến 230 V
AC 100 đến 230 V / DC 24 V (khu vực không nguy hiểm)
Chứng nhận khu vực nguy hiểm
ATEX, IECEx, cCSAus, INMETRO, NEPSI, EAC; JPN, UK Ex, KC

An toàn sản phẩm
CE, C-tick, EAC marking
An toàn chức năng
Đáp ứng an toàn chức năng theo IEC 61508, áp dụng cho các ứng dụng liên quan đến an toàn theo IEC 61511.
Chứng nhận và chứng chỉ đo lường
Hiệu chuẩn được thực hiện tại các cơ sở hiệu chuẩn được công nhận (theo ISO/IEC 17025).
Công nghệ Heartbeat Technology đáp ứng các yêu cầu về khả năng truy xuất nguồn gốc phép đo theo ISO 9001:2015, Mục 7.1.5.2 a (được TÜV SÜD chứng nhận).
Chứng nhận và chứng chỉ hàng hải
Chứng nhận LR.
Chứng nhận DNV.
Chứng nhận ABS.
Chứng nhận BV.
Chứng nhận và chứng chỉ áp suất
PED, CRN

Chứng chỉ vật liệu
3.1 material
Chứng nhận và chứng chỉ vệ sinh
ACS, NSF 61, WRAS

Sản phẩm liên quan

Quản lý Khách hàng
Nguyễn Minh Dũng
Quản lý Kinh Doanh (Tiếng Trung)
John Dinh
Quản lý Kinh Doanh
Phạm Đăng Đỉnh

Tư vấn giải pháp

Giải pháp kỹ thuật và tự động hóa cho mọi người – xây dựng niềm tin trong từng quy trình tự động.

    Liên hệ