Lưu lượng kế điện từ Proline Promag W 10

Lưu lượng kế cho các ứng dụng nước và nước thải cơ bản với giao diện vận hành dễ sử dụng.

Thích
Chia sẻ
  • Mô tả
  • Ứng dụng
  • Đặc điểm nổi bật
  • Thông số kỹ thuật
  • Tải xuống
  • Mô tả
  • Ứng dụng
  • Đặc điểm nổi bật
  • Thông số kỹ thuật
  • Tải xuống
Mô tả

Đo lưu lượng tin cậy với độ chính xác ổn định ngay cả khi không có đoạn ống thẳng đầu vào và không gây tổn thất áp suất.

Linh hoạt trong thiết kế hệ thống với tùy chọn kết nối quá trình cố định hoặc mặt bích rời.

Phù hợp cho các môi trường lắp đặt ngầm hoặc dưới nước nhờ khả năng chống ăn mòn theo tiêu chuẩn EN ISO 12944.

Tăng độ sẵn sàng của hệ thống nhờ cảm biến đáp ứng các yêu cầu đặc thù của ngành nước.

Vận hành thuận tiện bằng thiết bị di động qua ứng dụng SmartBlue hoặc màn hình cảm ứng.

Cài đặt nhanh chóng với chức năng hướng dẫn cấu hình tại hiện trường và từ xa.

Tích hợp công nghệ Heartbeat Technology để xác minh và giám sát thiết bị.

Ứng dụng

Nhờ các chứng nhận quốc tế, bao gồm chứng nhận cho nước uống, Promag W phù hợp với nhiều ứng dụng trong lĩnh vực nước và nước thải. Thiết bị có cả phiên bản compact và remote. Thiết kế phần cứng và phần mềm đơn giản giúp tối ưu toàn bộ vòng đời sản phẩm, từ thiết kế, vận hành đến bảo trì. Công nghệ Heartbeat Technology đảm bảo độ tin cậy của phép đo và hỗ trợ xác minh theo tiêu chuẩn.

  • Nguyên lý đo hai chiều hầu như không bị ảnh hưởng bởi áp suất, khối lượng riêng, nhiệt độ và độ nhớt.
  • Thích hợp cho các ứng dụng đo lường cơ bản như lấy nước thô, xử lý nước và phân phối nước.
Đặc điểm nổi bật
  • Chứng nhận quốc tế cho ứng dụng nước uống.
  • Cấp bảo vệ IP68 (Type 6P) cho môi trường khắc nghiệt.
  • Hỗ trợ giao tiếp HART, Modbus RS485 và IO-Link.
  • Hỗ trợ vận hành qua ứng dụng SmartBlue và màn hình cảm ứng tùy chọn.
Thông số kỹ thuật
Nguyên lý đo
Điện từ
Tiêu đề sản phẩm
Thiết bị đo lưu lượng cho các ứng dụng nước và nước thải cơ bản với triết lý vận hành dễ sử dụng.
Đo lường đáng tin cậy với độ chính xác ổn định ngay cả khi không có đoạn ống thẳng phía trước ($0 times DN$) mà không gây tổn thất áp suất.
Phù hợp cho các nhiệm vụ đo lường cơ bản như kiểm soát lượng nước thô đầu vào.
Đặc điểm của cảm biến
Thiết kế linh hoạt – cảm biến có các tùy chọn kết nối quy trình kiểu mặt bích cố định hoặc mặt bích lỏng (lap-joint). Phù hợp với ứng dụng – tiêu chuẩn chống ăn mòn EN ISO 12944 phục vụ cho việc lắp đặt ngầm dưới lòng đất hoặc ngập dưới nước. Nâng cao độ sẵn sàng của nhà máy – cảm biến đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu đặc thù của ngành.
Đạt các chứng nhận quốc tế về nước uống. Cấp bảo vệ IP68 (Vỏ bảo vệ Type 6P). Chiều dài lắp đặt: Tuân thủ tiêu chuẩn DVGW/ISO.
Đặc điểm của bộ truyền tín hiệu
Khả năng sử dụng tối ưu – vận hành thông qua các thiết bị di động bằng ứng dụng SmartBlue hoặc màn hình cảm ứng. Thao tác cài đặt và vận hành thử đơn giản, tiết kiệm thời gian – được hướng dẫn cấu hình tham số trực quan trước khi lắp đặt và ngay tại hiện trường. Tích hợp tính năng xác thực và tự chẩn đoán – Công nghệ Heartbeat.
Tích hợp hệ thống thông qua giao thức HART, Modbus RS485. Vận hành linh hoạt qua ứng dụng di động và tùy chọn màn hình hiển thị.
Dải đường kính danh định
DN 25 đến 3000(1 đến 120")

Vật liệu tiếp xúc với chất lưu
Vật liệu lớp lót bằng cao su cứng: 0 đến +80 °C (+32 đến +176 °F)
Vật liệu lớp lót bằng Polyurethane: –20 đến +50 °C (–4 đến +122 °F)
Vật liệu lớp lót bằng PTFE: –20 đến +90 °C (–4 đến +160 °F)
Điện cực: 1.4435 (316L); Alloy C22, 2.4602 (UNS N06022)
Đại lượng đo
Lưu lượng thể tích, độ dẫn điện, lưu lượng khối lượng
Sai số đo tối đa
Lưu lượng thể tích (tiêu chuẩn): ±0.5 % o.r. ± 1 mm/s (0.04 in/s)
Dải đo
0.5 m3/h đến 263000 m3/h (2.5gal/min đến 1665 Mgal/d)
Áp suất quy trình tối đa
PN 40, Class 300, 20K
Dải nhiệt độ của lưu chất
Vật liệu lớp lót bằng cao su cứng: 0 đến +80 °C (+32 đến +176 °F)
Vật liệu lớp lót bằng Polyurethane: –20 đến +50 °C (–4 đến +122 °F)
Vật liệu lớp lót bằng PTFE: –20 đến +90 °C (–4 đến +194°F)
Dải nhiệt độ môi trường
-40 đến 60°C (-40 đến 140°F)
Vật liệu vỏ cảm biến
DN 25 đến 300 (1 đến 12"): AlSi10Mg, coated
DN 350 đến 2000 (14 đến 78"): Thép cacbon với lớp sơn bảo vệ
Vật liệu vỏ bộ truyền tín hiệu
Polycarbonat; AlSi10Mg, coated

Cấp bảo vệ
Phiên bản liền thân: IP66/67, type 4X enclosure
Phiên bản lắp rời - Cảm biến (Tiêu chuẩn): IP66/67, type 4X enclosure
Phiên bản lắp rời - Cảm biến (Tùy chọn): IP68, type 6P enclosure, đi kèm lớp sơn bảo vệ đạt chuẩnEN ISO 12944 C5-M/Im1/Im2/Im3
Hiển thị / Vận hành
Màn hình LCD tích hợp cảm ứng & tự động xoay chiều hiển thị
Ngõ ra
4-20 mA HART (Chủ động/Bị động), Ngõ ra xung / tần số / chuyển mạch
Modbus RS485, 4-20 mA
Giao thức truyền thông số
HART, MODBUS RS485, IO-Link

Nguồn cấp
DC 24 V
AC 100 đến 230 V
AC 100 đến 230 V / DC 24 V (khu vực an toàn)
Chứng chỉ khu vực nguy hiểm
CSA, GP, KC

Chứng nhận và phê duyệt đo lường
Quá trình hiệu chuẩn được thực hiện tại các phòng hiệu chuẩn đạt chuẩn chất lượng (theo ISO/IEC 17025)
Công nghệ Heartbeat đáp ứng các yêu cầu về tính liên kết chuẩn đo lường (traceability) theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 – Mục 7.1.5.2 a (Chứng nhận bởi TÜV SÜD)
Chứng nhận và phê duyệt về áp suất
CRN, PED

Chứng chỉ vật liệu
3.1 material
Chứng nhận và chứng chỉ vệ sinh an toàn
Chứng nhận cho nước uống: ACS, KTW-BWGL, NSF 61, WRAS BS 6920

Sản phẩm liên quan

Quản lý Khách hàng
Nguyễn Minh Dũng

Zalo: Xem tại đây

Whatsapp: 0981272824

Quản lý Kinh Doanh (Tiếng Trung)
John Dinh

Email: xuan.dv@atzsolutions.com.vn

Linked in: Đinh Viết Xuân

Zalo: Xem tại đây

Whatsapp: 0902785722

Kỹ sư ứng dụng
Đào Thị Thảo Ngọc

Email: ngoc.dtt@atzsolutions.com.vn

Whatsapp: 0938291539

Zalo: Xem tại đây

Tư vấn giải pháp

Giải pháp kỹ thuật và tự động hóa cho mọi người – xây dựng niềm tin trong từng quy trình tự động.

    Liên hệ