Lưu lượng kế điện từ Proline Promag P 100

Lưu lượng kế dành cho các ứng dụng có nhiệt độ lưu chất cao với thiết kế nhỏ gọn và tiết kiệm không gian.

Thích
Chia sẻ
  • Mô tả
  • Ứng dụng
  • Đặc điểm nổi bật
  • Thông số kỹ thuật
  • Tải xuống
  • Mô tả
  • Ứng dụng
  • Đặc điểm nổi bật
  • Thông số kỹ thuật
  • Tải xuống
Mô tả

Phù hợp với nhiều ứng dụng nhờ đa dạng vật liệu tiếp xúc với chất lưu.

Đo lưu lượng tiết kiệm năng lượng, không gây tổn thất áp suất do thu hẹp tiết diện dòng chảy.

Không cần bảo trì nhờ thiết kế không có bộ phận chuyển động.

Thiết kế nhỏ gọn, phù hợp cho không gian lắp đặt hạn chế.

Vận hành an toàn và thuận tiện nhờ màn hình hiển thị có đèn nền với điều khiển cảm ứng.

Tích hợp công nghệ Heartbeat Technology để xác minh và giám sát thiết bị.

Ứng dụng

Promag P 100 được thiết kế cho các ứng dụng hóa chất và quy trình công nghiệp có chất lỏng ăn mòn hoặc nhiệt độ cao. Thiết kế nhỏ gọn giúp thiết bị dễ dàng tích hợp vào các hệ thống có không gian lắp đặt hạn chế, trong khi bộ truyền tín hiệu nhỏ gọn vẫn cung cấp đầy đủ chức năng đo lường hiện đại. Công nghệ Heartbeat Technology giúp đảm bảo độ tin cậy của phép đo và hỗ trợ xác minh thiết bị.

  • Nguyên lý đo hai chiều hầu như không bị ảnh hưởng bởi áp suất, khối lượng riêng, nhiệt độ và độ nhớt.
  • Thích hợp cho các ứng dụng hóa chất và quy trình sử dụng chất lỏng ăn mòn hoặc nhiệt độ cao.
Đặc điểm nổi bật
  • Đường kính danh định tối đa: DN 600 (24″).
  • Đầy đủ các chứng nhận Ex phổ biến.
  • Lớp lót bằng PTFE hoặc PFA.
  • Vỏ bộ truyền tín hiệu siêu nhỏ gọn, chắc chắn.
  • Có sẵn màn hình hiển thị cục bộ.
Thông số kỹ thuật
Nguyên lý đo
Điện từ.
Tiêu đề sản phẩm
Lưu lượng kế dành cho các ứng dụng có nhiệt độ lưu chất rất cao với bộ truyền tín hiệu siêu nhỏ gọn.
Chuyên dụng cho các ứng dụng hóa chất và quy trình sử dụng chất lỏng ăn mòn và lưu chất có nhiệt độ cao.
Đặc điểm của cảm biến
Phù hợp với nhiều ứng dụng nhờ đa dạng vật liệu tiếp xúc với chất lưu. Đo lưu lượng tiết kiệm năng lượng, không gây tổn thất áp suất do thu hẹp tiết diện dòng chảy. Không cần bảo trì nhờ không có bộ phận chuyển động.
Dải đường kính danh định tối đa: DN 600 (24"). Đầy đủ các chứng nhận Ex phổ biến. Lớp lót bằng PTFE hoặc PFA.
Đặc điểm của bộ truyền tín hiệu
Bộ truyền tín hiệu tiết kiệm không gian với đầy đủ chức năng trong thiết kế siêu nhỏ gọn. Vận hành tại chỗ tiết kiệm thời gian, không cần phần mềm hoặc phần cứng bổ sung nhờ máy chủ web tích hợp. Tích hợp công nghệ Heartbeat Technology để xác minh thiết bị.
Vỏ bộ truyền tín hiệu siêu nhỏ gọn và chắc chắn. Có sẵn màn hình hiển thị cục bộ.
Dải đường kính danh định
DN 15 đến 600 (½ đến 24")

Vật liệu tiếp xúc với chất lưu
Vật liệu lớp lót: PFA, PTFE
Điện cực: 1.4435 (316L); Alloy C22, 2.4602 (UNS N06022); Tantalum; Platinum; Titanium
Duplex 1.4462 (UNS S31803)
Đại lượng đo
Lưu lượng thể tích. Độ dẫn điện. Lưu lượng khối lượng. Lưu lượng thể tích hiệu chỉnh. Độ dẫn điện hiệu chỉnh.
Sai số đo tối đa
Lưu lượng thể tích (tiêu chuẩn): ±0.5 % o.r.± 1 mm/s (0.04 in/s)
Lưu lượng thể tích (tùy chọn): ±0.2 % o.r. ± 2 mm/s (0.08 in/s
Dải đo
4 dm³/min đến 9600 m³/h (1 đến 44 000 gal/min)
Áp suất quy trình tối đa
PN 40, Class 300, 20K
Dải nhiệt độ của lưu chất
Vật liệu lớp lót PFA: –20 đến +150 °C (–4 đến +302 °F)
Vật liệu lớp lót PFA chịu nhiệt độ cao: –20 to +180 °C (–4 to +356 °F)
Vật liệu lớp lót PTFE: –40 đến +130 °C (–40 đến +266 °F)
Dải nhiệt độ môi trường
Vật liệu mặt bích bằng thép carbon: -10 đến +60°C (+14 đến +140°F).
Vật liệu mặt bích bằng thép không gỉ: -40 đến +60°C (-40 đến +140°F).
Vật liệu vỏ cảm biến
DN 15 đến DN 300 (½" đến 12"): AlSi10Mg, phủ sơn.
DN 350 đến DN 600 (14" đến 24"): Thép carbon phủ sơn bảo vệ.
Vật liệu vỏ bộ truyền tín hiệu
AlSi10Mg, coated

Cấp bảo vệ
IP66/67, type 4X enclosure
Hiển thị / Vận hành
Có sẵn màn hình hiển thị 4 dòng có đèn nền (không hỗ trợ vận hành tại chỗ).
Có thể cấu hình thông qua trình duyệt web hoặc các công cụ vận hành.
Ngõ ra
4‐20 mA HART (active)
Ngõ ra xung / tần số / chuyển mạch (passive)
Ngõ vào
Không có.
Giao thức truyền thông số
HART, PROFIBUS DP, Modbus RS485, EtherNet/IP, PROFINET

Nguồn cấp
DC 20 đến 30 V
Chứng nhận khu vực nguy hiểm
ATEX, IECEx, cCSAus, INMETRO

Chứng nhận và chứng chỉ khác


An toàn sản phẩm
CE, C-Tick
Chứng nhận và chứng chỉ đo lường
Hiệu chuẩn được thực hiện tại các phòng hiệu chuẩn được công nhận theo ISO/IEC 17025.
Công nghệ Heartbeat Technology đáp ứng các yêu cầu về khả năng truy xuất nguồn gốc phép đo theo ISO 9001:2015, Mục 7.1.5.2 a (được TÜV SÜD chứng nhận).
Chứng nhận và chứng chỉ hàng hải
Chứng nhận LR. Chứng nhận DNV. Chứng nhận ABS. Chứng nhận BV.

Chứng nhận và chứng chỉ áp suất
PED, CRN

Chứng chỉ vật liệu
3.1 material
Chứng nhận và chứng chỉ vệ sinh
Chứng nhận nước uống: ACS, NSF 61, WRAS

Sản phẩm liên quan

Quản lý Khách hàng
Nguyễn Minh Dũng
Quản lý Kinh Doanh (Tiếng Trung)
John Dinh
Quản lý Kinh Doanh
Phạm Đăng Đỉnh

Tư vấn giải pháp

Giải pháp kỹ thuật và tự động hóa cho mọi người – xây dựng niềm tin trong từng quy trình tự động.

    Liên hệ