Lưu lượng kế cho các ứng dụng nước và nước thải cơ bản với giao diện vận hành dễ sử dụng.
Đo lưu lượng tin cậy với độ chính xác ổn định ngay cả khi không có đoạn ống thẳng đầu vào và không gây tổn thất áp suất.
Linh hoạt trong thiết kế hệ thống với tùy chọn kết nối quá trình cố định hoặc mặt bích rời.
Phù hợp cho các môi trường lắp đặt ngầm hoặc dưới nước nhờ khả năng chống ăn mòn theo tiêu chuẩn EN ISO 12944.
Tăng độ sẵn sàng của hệ thống nhờ cảm biến đáp ứng các yêu cầu đặc thù của ngành nước.
Vận hành thuận tiện bằng thiết bị di động qua ứng dụng SmartBlue hoặc màn hình cảm ứng.
Cài đặt nhanh chóng với chức năng hướng dẫn cấu hình tại hiện trường và từ xa.
Tích hợp công nghệ Heartbeat Technology để xác minh và giám sát thiết bị.
Nhờ các chứng nhận quốc tế, bao gồm chứng nhận cho nước uống, Promag W phù hợp với nhiều ứng dụng trong lĩnh vực nước và nước thải. Thiết bị có cả phiên bản compact và remote. Thiết kế phần cứng và phần mềm đơn giản giúp tối ưu toàn bộ vòng đời sản phẩm, từ thiết kế, vận hành đến bảo trì. Công nghệ Heartbeat Technology đảm bảo độ tin cậy của phép đo và hỗ trợ xác minh theo tiêu chuẩn.
- Nguyên lý đo hai chiều hầu như không bị ảnh hưởng bởi áp suất, khối lượng riêng, nhiệt độ và độ nhớt.
- Thích hợp cho các ứng dụng đo lường cơ bản như lấy nước thô, xử lý nước và phân phối nước.
- Chứng nhận quốc tế cho ứng dụng nước uống.
- Cấp bảo vệ IP68 (Type 6P) cho môi trường khắc nghiệt.
- Hỗ trợ giao tiếp HART, Modbus RS485 và IO-Link.
- Hỗ trợ vận hành qua ứng dụng SmartBlue và màn hình cảm ứng tùy chọn.
Đo lường đáng tin cậy với độ chính xác ổn định ngay cả khi không có đoạn ống thẳng phía trước ($0 times DN$) mà không gây tổn thất áp suất.
Phù hợp cho các nhiệm vụ đo lường cơ bản như kiểm soát lượng nước thô đầu vào.
Đạt các chứng nhận quốc tế về nước uống. Cấp bảo vệ IP68 (Vỏ bảo vệ Type 6P). Chiều dài lắp đặt: Tuân thủ tiêu chuẩn DVGW/ISO.
Tích hợp hệ thống thông qua giao thức HART, Modbus RS485. Vận hành linh hoạt qua ứng dụng di động và tùy chọn màn hình hiển thị.
Vật liệu lớp lót bằng Polyurethane: –20 đến +50 °C (–4 đến +122 °F)
Vật liệu lớp lót bằng PTFE: –20 đến +90 °C (–4 đến +160 °F)
Điện cực: 1.4435 (316L); Alloy C22, 2.4602 (UNS N06022)
Vật liệu lớp lót bằng Polyurethane: –20 đến +50 °C (–4 đến +122 °F)
Vật liệu lớp lót bằng PTFE: –20 đến +90 °C (–4 đến +194°F)
DN 350 đến 2000 (14 đến 78"): Thép cacbon với lớp sơn bảo vệ
Phiên bản lắp rời - Cảm biến (Tiêu chuẩn): IP66/67, type 4X enclosure
Phiên bản lắp rời - Cảm biến (Tùy chọn): IP68, type 6P enclosure, đi kèm lớp sơn bảo vệ đạt chuẩnEN ISO 12944 C5-M/Im1/Im2/Im3
Modbus RS485, 4-20 mA
AC 100 đến 230 V
AC 100 đến 230 V / DC 24 V (khu vực an toàn)
Công nghệ Heartbeat đáp ứng các yêu cầu về tính liên kết chuẩn đo lường (traceability) theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 – Mục 7.1.5.2 a (Chứng nhận bởi TÜV SÜD)
Sản phẩm liên quan
Zalo: Xem tại đây
Whatsapp: 0981272824

